| Nội dung | Thông tin chính thức 2026 |
|---|---|
| Mã cơ sở đào tạo | SGD |
| Số phương thức xét tuyển | 04 |
| Tổng chỉ tiêu dự kiến | 5.463 |
| Phạm vi tuyển sinh | Toàn quốc |
| Ngành có chỉ tiêu lớn nhất | Tài chính – Ngân hàng (500), Công nghệ thông tin (400), Quản trị kinh doanh (350) |
| IELTS quy đổi 10 điểm | Từ 6.5 trở lên |
| Điểm cộng tối đa | Không quá 10% thang điểm xét tuyển |
| Lệ phí thi năng khiếu | 400.000 đồng/ngành/đợt thi |
| Website tuyển sinh | tuyensinh.sgu.edu.vn |
Lưu ý quan trọng: con số 5.463 chỉ tiêu là số liệu trong bản chính thức ngày 28/5/2026. Trước đó, nhiều báo đưa mức 5.600 chỉ tiêu theo phương án dự kiến công bố hồi tháng 3/2026. Thí sinh nên căn cứ bản chính thức.
Năm 2026, Trường sử dụng 04 phương thức xét tuyển:
Phương thức 1 – Xét tuyển thẳng Áp dụng cho các đối tượng quy định tại mục 7.1 của thông tin tuyển sinh (xem chi tiết ở phần 7 bên dưới).
Phương thức 2 – Kết quả thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM (ĐGNL) 2026 Chỉ áp dụng cho một số ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên. Danh mục ngành xem tại Phụ lục 1.
Phương thức 3 – Kết quả thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) 2026 Áp dụng cho các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên. Ngành xét tuyển xem Phụ lục 1, tổ hợp môn xem Phụ lục 2.
Phương thức 4 – Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 Áp dụng cho tất cả các ngành. Tổ hợp môn xem Phụ lục 2.
Điểm cần nhớ: toàn bộ nhóm ngành đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển bằng Phương thức 1 và Phương thức 4. Thí sinh muốn vào Sư phạm tại SGU không thể dùng điểm ĐGNL hay V-SAT.
| Mã xét tuyển | Chương trình xét tuyển | Chỉ tiêu | PT1 | PT2 (ĐGNL) | PT3 (V-SAT) | PT4 (THPT) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7140114 | Quản lý giáo dục | 40 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 260 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CLC) | 100 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7229010 | Lịch sử | 30 | ✔ | – | ✔ | ✔ |
| 7310401 | Tâm lý học | 100 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7310501 | Địa lý học | 30 | ✔ | – | ✔ | ✔ |
| 7310601 | Quốc tế học | 80 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7310630 | Việt Nam học | 140 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7320201 | Thông tin – Thư viện | 30 | ✔ | – | ✔ | ✔ |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 350 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7340101C | Quản trị kinh doanh (CLC) | 150 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 200 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 500 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7340301 | Kế toán | 310 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7340301C | Kế toán (CLC) | 100 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7340302 | Kiểm toán | 80 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7340406 | Quản trị văn phòng | 70 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7380101 | Luật | 210 | ✔ | – | ✔ | ✔ |
| 7440301 | Khoa học môi trường | 30 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu | 80 | ✔ | – | ✔ | ✔ |
| 7460112 | Toán ứng dụng | 90 | ✔ | – | ✔ | ✔ |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 110 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 80 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 400 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7480201C | Công nghệ thông tin (CLC) | 350 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 45 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 45 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 30 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7520201 | Kỹ thuật điện | 30 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Thiết kế vi mạch) | 90 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7810101 | Du lịch | 120 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 60 | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| Mã xét tuyển | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|
| 7140201 | Giáo dục Mầm non | 200 |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 200 |
| 7140205 | Giáo dục chính trị | 15 |
| 7140209 | Sư phạm Toán học | 70 |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý | 30 |
| 7140212 | Sư phạm Hoá học | 30 |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học | 24 |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 57 |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 23 |
| 7140219 | Sư phạm Địa lý | 20 |
| 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 100 |
| 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 100 |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 150 |
| 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (GV THCS) | 44 |
| 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lí (GV THCS) | 60 |
Riêng Giáo dục Mầm non chỉ xét PT1 và PT4 với tổ hợp có môn năng khiếu.
Đây là nội dung nhiều thí sinh hiểu sai nhất. SGU chỉ cố định 2 môn, môn thứ ba do thí sinh tự chọn.
Tổng điểm THM = [(d₁ × w₁ + d₂ × w₂ + d₃ × w₃) / W] × 3
Trong đó d₁, d₂, d₃ là điểm 3 môn; w₁, w₂, w₃ là hệ số từng môn; W = w₁ + w₂ + w₃.
| Ngành | Môn 1 (hệ số) | Môn 2 (hệ số) | Môn 3 (hệ số) | Tổ hợp gốc |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Toán học | Toán (3) | Môn còn lại (1) | Môn còn lại (1) | A00 |
| Sư phạm Ngữ văn | Ngữ văn (3) | Môn còn lại (1) | Môn còn lại (1) | C01 |
| Sư phạm Tiếng Anh | Ngữ văn (2) | Tiếng Anh (2) | Môn còn lại (1) | D01 |
| Sư phạm Hóa học | Toán (2) | Hóa học (2) | Môn còn lại (1) | A00 |
| Ngôn ngữ Anh | Ngữ văn (2) | Tiếng Anh (2) | Môn còn lại (1) | D01 |
| Luật | Ngữ văn (2) | Môn còn lại (1) | Môn còn lại (1) | D01 |
| Công nghệ thông tin | Toán (2) | Môn còn lại (1) | Môn còn lại (1) | D01 |
| Khoa học dữ liệu | Toán (3) | Môn còn lại (1) | Môn còn lại (1) | A00 |
| Toán ứng dụng | Toán (3) | Môn còn lại (1) | Môn còn lại (1) | A00 |
| Trí tuệ nhân tạo | Toán (2) | Môn còn lại (1) | Môn còn lại (1) | D01 |
| Tài chính – Ngân hàng | Toán (2) | Môn còn lại (1) | Môn còn lại (1) | D01 |
| Quản lý giáo dục | Ngữ văn (2) | Toán (1) | Môn còn lại (1) | D01 |
| Tâm lí học | Toán (1) | Ngữ văn (1) | Môn còn lại (1) | D01 |
| Quản trị văn phòng | Toán (1) | Ngữ văn (1) | Môn còn lại (1) | D01 |
| Giáo dục Mầm non | Toán hoặc Ngữ văn (1) | Kể chuyện (1) | Hát (1) | M01 |
| Sư phạm Âm nhạc | Ngữ văn (1) | Hát – Nhạc cụ (1) | Xướng âm – Thẩm âm (1) | N01 |
| Sư phạm Mỹ thuật | Ngữ văn (1) | Hình họa (1) | Trang trí (1) | H00 |
| Du lịch | Ngữ văn (2) | Môn còn lại (1) | Môn còn lại (1) | D01 |
Một số ngành có nhiều lựa chọn tổ hợp, ví dụ Sư phạm Địa lý (Toán + Địa lý hoặc Ngữ văn + Địa lý), Sư phạm Khoa học tự nhiên (Toán + Sinh/Vật lý/Hóa học).
Áp dụng cho phương thức 3 (V-SAT) và phương thức 4 (THPT): thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh được quy đổi thành điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.
| Chứng chỉ | 7.5 điểm | 8.0 | 8.5 | 9.0 | 9.5 | 10.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| IELTS | 4.0 | 4.5 | 5.0 | 5.5 | 6.0 | ≥ 6.5 |
| TOEFL ITP | 450–466 | 467–483 | 484–499 | 500–542 | 543–585 | ≥ 586 |
| TOEFL iBT | 30–35 | 36–40 | 41–45 | 46–65 | 66–79 | ≥ 80 |
| TOEIC (Nghe + Đọc) | 550–625 | 630–705 | 710–780 | 785–835 | 840–890 | ≥ 895 |
| TOEIC Nói | 120–130 | 131–145 | 146–159 | 160–165 | 166–170 | ≥ 171 |
| TOEIC Viết | 120–130 | 131–140 | 141–149 | 150–159 | 160–169 | ≥ 170 |
| Linguaskill | 140–146 | 147–152 | 153–159 | 160–166 | 167–172 | ≥ 173 |
| Aptis ESOL (General) | 102–117 | 118–133 | 134–152 | 153–162 | 163–172 | ≥ 173 |
| Aptis ESOL (Advanced) | 74–90 | 91–108 | 109–125 | 126–139 | 140–153 | ≥ 154 |
| VSTEP | 4.0 | 4.5 | 5.0–5.5 | 6.0–6.5 | 7.0–7.5 | ≥ 8.0 |
| PTE Academic | 43–48 | 49–53 | 54–58 | 59–64 | 65–70 | ≥ 71 |
| VEPT | 43–48 | 49–53 | 54–58 | 59–64 | 65–70 | ≥ 71 |
| Điểm khuyến khích tương ứng | 0.25 | 0.5 | 0.75 | 1.0 | 1.25 | 1.5 |
Ba lưu ý bắt buộc phải nhớ:
Tổng điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển.
Chỉ áp dụng khi tổ hợp xét tuyển không có môn Tiếng Anh. Mức tối đa 1,50 điểm theo thang 30.
Dành cho thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng. Mức từ 0,0 đến 3,00 điểm theo thang 30.
Dành cho thí sinh có thành tích hoặc năng khiếu đặc biệt. Mức từ 0,0 đến 1,50 điểm theo thang 30.
Giải quốc gia, quốc tế – áp dụng cho phương thức 3 và 4:
| Trường hợp | Giải nhất | Giải nhì | Giải ba | Giải KK/tương đương |
|---|---|---|---|---|
| Môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển | 3,0 | 2,0 | 1,5 | 1,0 |
| Môn đạt giải không thuộc tổ hợp | 1,0 | 0,75 | 0,5 | – |
Với phương thức 2 (ĐGNL): áp dụng mức của dòng "không thuộc tổ hợp xét tuyển".
Giải HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương – phương thức 3 và 4:
| Trường hợp | Giải nhất | Giải nhì | Giải ba | Giải KK |
|---|---|---|---|---|
| Môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển | 1,0 | 0,75 | 0,5 | – |
| Môn đạt giải không thuộc tổ hợp | – | – | – | – |
Với phương thức 2: không áp dụng điểm thưởng, điểm xét thưởng. Toàn bộ mức điểm tính trên thang 30.
Trường xét tuyển thẳng các đối tượng:
Danh mục ngành được đăng ký xét tuyển thẳng theo môn HSG/giải thưởng phù hợp nằm ở Phụ lục 4. Ví dụ: Sư phạm Toán học nhận môn Toán, Tin học; Luật nhận Ngữ văn, Toán; Công nghệ thông tin nhận Toán, Tiếng Anh, Hóa học, Vật lý, Sinh học, Tin học. Giáo dục Mầm non và Giáo dục chính trị: không áp dụng.
Áp dụng cho 3 ngành: Giáo dục Mầm non, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật.
| Mốc | Thời gian |
|---|---|
| Đăng ký trực tuyến thi năng khiếu | 06/4 – 22/5/2026 tại xettuyen.sgu.edu.vn |
| Lịch thi năng khiếu (dự kiến) | 16, 17, 18/6/2026 |
| Hình thức thi | Trực tiếp |
| Địa điểm thi | Cơ sở chính – 273 An Dương Vương, Phường Chợ Quán, TP.HCM |
| Hạn tính thời hạn chứng chỉ tiếng Anh | 20/6/2026 |
| Xét tuyển Đợt 1 | Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT |
Riêng Sư phạm Mỹ thuật: Trường còn chấp nhận kết quả thi môn Hình họa và Trang trí (hoặc Trang trí màu, Bố cục trang trí, Bố cục, Bố cục màu, Bố cục tranh màu, Vẽ màu) từ kì thi năng khiếu 2026 của: ĐH Mỹ thuật TP.HCM, ĐH Kiến trúc TP.HCM, ĐH Mỹ thuật Việt Nam, ĐH Kiến trúc Hà Nội, ĐH Mỹ thuật Công nghiệp, ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương. Thí sinh được chọn kết quả cao nhất và phải nộp bản sao Giấy chứng nhận kết quả về Phòng Đào tạo SGU.
| Khoản | Mức thu |
|---|---|
| V-SAT – môn trắc nghiệm | 150.000 đồng/môn/đợt thi |
| V-SAT – môn trắc nghiệm và tự luận | 220.000 đồng/môn/đợt thi |
| Thi năng khiếu | 400.000 đồng/ngành/đợt thi |
| Lệ phí xét tuyển nguyện vọng | Theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT |
Học phí dự kiến từng ngành nằm ở Phụ lục 6 (không đính kèm trong bộ tài liệu này).
Khi nhiều thí sinh cùng điểm xét ở cuối danh sách:
Hỏi: Đại học Sài Gòn 2026 lấy bao nhiêu chỉ tiêu?
Đáp: 5.463 chỉ tiêu dự kiến cho tất cả các ngành, theo bản thông tin tuyển sinh chính thức ngày 28/5/2026.
Hỏi: Ngành Sư phạm SGU có xét điểm đánh giá năng lực không?
Đáp: Không. Toàn bộ nhóm ngành đào tạo giáo viên chỉ xét bằng phương thức 1 (xét tuyển thẳng) và phương thức 4 (điểm thi tốt nghiệp THPT).
Hỏi: IELTS bao nhiêu thì được 10 điểm tiếng Anh tại SGU 2026?
Đáp: Từ 6.5 trở lên. IELTS 6.0 quy đổi 9.5; 5.5 quy đổi 9.0; 5.0 quy đổi 8.5; 4.5 quy đổi 8.0; 4.0 quy đổi 7.5.
Hỏi: Chứng chỉ IELTS thi năm nào thì còn hạn?
Đáp: Chứng chỉ phải được cấp trong vòng 02 năm tính đến ngày 20/6/2026.
Hỏi: Tổ hợp xét tuyển SGU 2026 có gì khác các trường khác?
Đáp: SGU chỉ cố định 2 môn trong tổ hợp, môn thứ ba thí sinh tự chọn trong danh mục môn thi tốt nghiệp THPT (hoặc môn thi V-SAT), miễn không trùng nhau. Nhiều ngành áp dụng hệ số 2 hoặc 3 cho môn chính.
Hỏi: Ngành nào ở SGU có chỉ tiêu cao nhất năm 2026?
Đáp: Tài chính – Ngân hàng với 500 chỉ tiêu, tiếp theo là Công nghệ thông tin (400), Quản trị kinh doanh (350) và Công nghệ thông tin CLC (350).
Hỏi: Điểm cộng tối đa được bao nhiêu?
Đáp: Tổng điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển. Trong đó điểm khuyến khích tối đa 1,50 điểm, điểm thưởng tối đa 3,00 điểm, điểm xét thưởng tối đa 1,50 điểm (thang 30).
Hỏi: Trúng tuyển rồi có phải xác minh chứng chỉ tiếng Anh không?
Đáp: Có. Sau khi trúng tuyển, thí sinh phải thực hiện thủ tục xác minh chứng chỉ. Nếu chứng chỉ không được xác minh hoặc thông tin không chính xác, thí sinh chịu hoàn toàn trách nhiệm và bị hủy kết quả trúng tuyển.
🔥 KHÓA TỔNG ÔN V-SAT (ĐÁNH GIÁ ĐẦU VÀO ĐẠI HỌC TRÊN MÁY TÍNH) NĂM 2027
✅ Trọn bộ 8 môn: Văn – Toán – Lí – Hóa – Sinh – Tiếng Anh – Sử – Địa, bám sát cấu trúc đề V-SAT, biên soạn theo chương trình mới dành cho 2K9.
✅ Lộ trình 3 giai đoạn từ 01/6/2026: Lí thuyết nền tảng → Video luyện đề → Luyện đề thực chiến qua Zoom (65 buổi/môn, tất cả buổi học đều có video xem lại không giới hạn).
✅ Đội ngũ chuyên gia từ ĐHSP TP.HCM, ĐHSP Hà Nội, ĐH Cần Thơ, Học viện Ngân hàng và các trường THPT Chuyên; trợ giảng là Thủ khoa, Á khoa V-SAT của SCA Edu 2024–2025.
✅ Thi thử trên website mô phỏng đúng trải nghiệm làm bài thi thật trên máy tính.
🎁 Ưu đãi: 50 suất học bổng tổng trị giá 50.000.000đ • Laptop 10.000.000đ cho Thủ khoa V-SAT 2027 • 100 học sinh đăng ký đầu tiên nhận bộ tài liệu "Hướng dẫn ôn thi V-SAT" độc quyền của SCA Edu.
💰 Học phí ưu đãi chỉ từ 2.000.000đ/môn (đăng ký 6–8 môn: 5.000.000đ trọn gói).
👉 ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC NGAY: https://m.me/500585619811056?ref=2K9XPS