phonezalo
18/07/2026 08:15
14 lượt xem

Học phí và danh mục ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển Đại học Cần Thơ (CTU) năm 2026

Trường Đại học Cần Thơ (CTU) tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 với 127 mã xét tuyển và tổng chỉ tiêu 11.850, theo 3 phương thức: xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ THPT và xét điểm kỳ thi V-SAT. Học phí năm học dao động từ khoảng 27,38 triệu đồng (nhóm ngành sư phạm) đến 44 triệu đồng (chương trình tiên tiến và chất lượng cao). Bài viết tổng hợp đầy đủ mức học phí, danh mục ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển theo thông tin chính thức của Nhà trường.

Tóm tắt nhanh tuyển sinh CTU 2026

  • Tổng chỉ tiêu: 11.850 (trong đó 1.242 chỉ tiêu ngành đào tạo giáo viên do Bộ GD&ĐT giao).
  • Số mã xét tuyển: 127 mã, gồm 108 chương trình đại trà, 02 chương trình tiên tiến và 17 chương trình chất lượng cao; trong đó có 06 chương trình đào tạo mới.
  • 3 phương thức xét tuyển: điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT, điểm kỳ thi V-SAT.
  • Học phí/năm: nhóm sư phạm 27,38 triệu; nhóm kinh tế – xã hội – luật – du lịch – ngôn ngữ 28,63 triệu; nhóm khoa học tự nhiên 29,48–30,07 triệu; nhóm công nghệ – kỹ thuật – nông nghiệp – thủy sản 32,75–33,4 triệu; chương trình tiên tiến và chất lượng cao 44 triệu.
  • Chính sách: sinh viên ngành sư phạm được hỗ trợ học phí, chi phí sinh hoạt theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP.

1. Tổng quan tuyển sinh CTU 2026

Năm 2026, Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh 127 mã xét tuyển đào tạo đại học chính quy, bao gồm 108 chương trình đại trà, 02 chương trình tiên tiến và 17 chương trình chất lượng cao, trong đó có 06 chương trình đào tạo mới. Tổng chỉ tiêu là 11.850, trong đó có 1.242 chỉ tiêu thuộc các ngành đào tạo giáo viên do Bộ Giáo dục và Đào tạo giao.

Đối với từng ngành, thí sinh được xét tuyển bình đẳng theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng và không phân biệt phương thức xét tuyển. Nếu thí sinh đủ điều kiện ở nhiều phương thức trong cùng một ngành, hệ thống sẽ tự động chọn phương thức có điểm cao nhất.

2. Phương thức xét tuyển và cách tính điểm

Trường áp dụng 3 phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026:

  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: theo tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số môn) ứng với ngành dự tuyển.
  • Xét học bạ THPT: dựa vào điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số môn).
  • Xét điểm kỳ thi V-SAT: theo tổ hợp xét tuyển tương ứng với ngành.

Riêng các môn năng khiếu, Trường sử dụng kết quả do CTU hoặc trường đại học khác tổ chức thi năm 2026, yêu cầu từ 5,0 điểm trở lên; không sử dụng điểm miễn môn ngoại ngữ. Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30, làm tròn đến hai chữ số thập phân:

ĐXT = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + điểm ưu tiên

3. Học phí Đại học Cần Thơ 2026 theo nhóm chương trình

Mức học phí một năm học (đồng) theo từng nhóm ngành/chương trình đào tạo được Trường công bố như sau:

Nhóm chương trình / ngànhHọc phí/năm
Nhóm ngành đào tạo giáo viên (sư phạm)27,38 triệu
Nhóm kinh tế, khoa học xã hội, luật, du lịch, ngôn ngữ (đại trà)28,63 triệu
Nhóm khoa học tự nhiên (Sinh học, Hóa học…)29,48 triệu
Một số ngành (Sinh học ứng dụng, Khoa học môi trường…)30,07 triệu
Một số ngành đào tạo kỹ sư 4,5 năm (Truyền thông đa phương tiện, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai)29,2 triệu
Nhóm Toán, Thống kê, Khoa học dữ liệu, Logistics, Vật lý kỹ thuật, Hóa dược32,75 triệu
Nhóm công nghệ thông tin, kỹ thuật, nông nghiệp, thủy sản, xây dựng, chế biến33,4 triệu
Ngành Kiến trúc (5 năm, Kiến trúc sư)33,12 triệu
Ngành Thú y (5 năm, Bác sĩ thú y)33,32 triệu
Chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CTCLC)44 triệu

Sinh viên ngành sư phạm được hưởng chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ; khi làm thủ tục nhập học, sinh viên đăng ký hưởng chính sách này không phải đóng học phí. Mức học phí chi tiết theo từng mã ngành xem tại bảng bên dưới.

4. Danh mục 127 ngành: mã xét tuyển, chỉ tiêu, học phí và tổ hợp

Bảng dưới đây tổng hợp mã xét tuyển, chỉ tiêu, học phí một năm học và tổ hợp xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT của từng ngành. Cả ba phương thức (điểm thi THPT, học bạ, V-SAT) sử dụng các tổ hợp tương tự nhau theo từng ngành; ký hiệu tổ hợp được giải nghĩa ở mục 5. Ghi chú: (*) ngành đào tạo giáo viên; (**) ngành thuộc lĩnh vực pháp luật; CTCLC – chương trình chất lượng cao; CTTT – chương trình tiên tiến.

TTMã XTTên ngànhChỉ tiêuHọc phí/nămTổ hợp (THPT)
17140201Giáo dục mầm non (*)14027,38 trM01, M05, M06, M11
27140202Giáo dục Tiểu học (*)10027,38 trA00, C01, C04, D01
37140204Giáo dục Công dân (*)8027,38 trC00, C19, D14, D15, X70
47140206Giáo dục Thể chất (*)8027,38 trT00, T01, T06, T10
57140209Sư phạm Toán học (*)9027,38 trA00, A01, B08, D07
67140210Sư phạm Tin học (*)8027,38 trA00, A01, D01, X26
77140211Sư phạm Vật lý (*)5127,38 trA00, A01, A02, X06
87140212Sư phạm Hóa học (*)5027,38 trA00, B00, D07, X10
97140213Sư phạm Sinh học (*)4027,38 trA02, B00, B03, B08
107140217Sư phạm Ngữ văn (*)12027,38 trC00, C01, D14, D15
117140218Sư phạm Lịch sử (*)7227,38 trC00, C03, C19, D14, X70
127140219Sư phạm Địa lý (*)8027,38 trA07, C00, C04, D15
137140231Sư phạm Tiếng Anh (*)12027,38 trD01, D14, D15, D66, X78
147140233Sư phạm Tiếng Pháp (*)2027,38 trD01, D03, D14, D64
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên (*)4927,38 trA00, A01, A02, B00
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý (*)7027,38 trC00, C19, C20, D14, X70, X74
177220201Ngôn ngữ Anh (2 chuyên ngành)26028,63 trD01, D09, D14, D15
187220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)12044 trD01, D09, D14, D15
197220201HNgôn ngữ Anh - Cơ sở Hậu Giang6028,63 trD01, D09, D14, D15
207220203Ngôn ngữ Pháp8028,63 trD01, D03, D14, D64
217229001Triết học8028,63 trC00, C19, D14, D15, X70
227229030Văn học11028,63 trC00, C01, D14, D15
237310101Kinh tế8528,63 trA00, A01, C02, D01
247310201Chính trị học8028,63 trC00, C19, D14, D15, X70
257310301Xã hội học9028,63 trC00, C19, D01, X70, X74
267310403Tâm lý học giáo dục12028,63 trC00, C14, C20, D14, X01, X74
277320101Báo chí11028,63 trC00, D01, D14, D15
287320104Truyền thông đa phương tiện11029,2 trA00, A01, D01, X02
297320201Thông tin - thư viện6528,63 trA01, C01, D01, X26
307340101Quản trị kinh doanh14028,63 trA00, A01, C02, D01
317340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)8044 trA01, D07, D01, X26
327340101HQuản trị kinh doanh - Cơ sở Hậu Giang6028,63 trA00, A01, C02, D01
337340115Marketing10028,63 trA00, A01, C02, D01
347340120Kinh doanh quốc tế12028,63 trA00, A01, C02, D01
357340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)8044 trA01, D07, D01, X26
367340121Kinh doanh thương mại10028,63 trA00, A01, C02, D01
377340122Thương mại điện tử16028,63 trA00, A01, C02, D01
387340201Tài chính - Ngân hàng8028,63 trA00, A01, C02, D01
397340201CTài chính - Ngân hàng (CTCLC)4044 trA01, D07, D01, X26
407340205Công nghệ tài chính8028,63 trA00, A01, C02, D01
417340301Kế toán10028,63 trA00, A01, C02, D01
427340301SKế toán - Khu Sóc Trăng4028,63 trA00, A01, C02, D01
437340302Kiểm toán8028,63 trA00, A01, C02, D01
447380101Luật (**)22028,63 trC00, C01, D01, X01
457380101HLuật - Cơ sở Hậu Giang (**)6028,63 trC00, C01, D01, X01
467380101SLuật - Khu Sóc Trăng (**)6028,63 trC00, C01, D01, X01
477380103Luật dân sự và tố tụng dân sự (**)24028,63 trC00, C01, D01, X01
487380107Luật kinh tế (**)16028,63 trC00, C01, D01, X01
497420101Sinh học8029,48 trA02, B00, B03, B08
507420201Công nghệ sinh học16029,48 trA00, B00, B08, D07
517420201TCông nghệ sinh học (CTTT)8044 trA01, B08, D07, X28
527420203Sinh học ứng dụng8030,07 trA00, A01, B00, B08
537440112Hóa học10029,48 trA00, B00, C02, D07
547440301Khoa học môi trường9030,07 trA00, A02, B00, D07
557460108Khoa học dữ liệu8032,75 trA00, A01, A02, X26
567460112Toán ứng dụng9032,75 trA00, A01, A02, B00
577460201Thống kê9032,75 trA00, A01, A02, B00
587480101Khoa học máy tính8333,4 trA00, A01, X06, X26
597480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu8033,4 trA00, A01, X06, X26
607480102CMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)4044 trA01, D01, D07, X26
617480103Kỹ thuật phần mềm10533,4 trA00, A01, X06, X26
627480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)4044 trA01, D01, D07, X26
637480104Hệ thống thông tin10533,4 trA00, A01, X06, X26
647480104CHệ thống thông tin (CTCLC)4044 trA01, D01, D07, X26
657480106Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)14533,4 trA00, A01, X06, X07
667480107Trí tuệ nhân tạo20033,4 trA00, A01, X06, X26
677480201Công nghệ thông tin14533,4 trA00, A01, X06, X26
687480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)4044 trA01, D01, D07, X26
697480201HCông nghệ thông tin - Cơ sở Hậu Giang4033,4 trA00, A01, X06, X26
707480202An toàn thông tin8033,4 trA00, A01, X06, X26
717510401Công nghệ kỹ thuật hóa học12033,4 trA00, B00, D07, X11
727510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)4044 trA00, A01, D07, X27
737510601Quản lý công nghiệp8033,4 trA00, A01, D01, X27
747510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng9532,75 trA00, A01, D01, X27
757510605SLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Khu Sóc Trăng6032,75 trA00, A01, D01, X27
767520103Kỹ thuật cơ khí10033,4 trA00, A01, X06, X07
777520103CKỹ thuật cơ khí (CTCLC)4044 trA00, A01, X26, X27
787520114Kỹ thuật cơ điện tử8033,4 trA00, A01, D07, X06
797520130Kỹ thuật ô tô8033,4 trA00, A01, X06, X07
807520201Kỹ thuật điện12033,4 trA00, A01, D07, X06
817520201CKỹ thuật điện (CTCLC)4044 trA00, A01, D07, X27
827520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông11033,4 trA00, A01, X06, X07
837520212Kỹ thuật y sinh8033,4 trA00, A01, A02, B08
847520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa10033,4 trA00, A01, D07, X06
857520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)4044 trA00, A01, X26, X27
867520309Kỹ thuật vật liệu6033,4 trA00, B00, D07, X11
877520320Kỹ thuật môi trường9033,4 trA00, A01, B00, D07
887520401Vật lý kỹ thuật8532,75 trA00, A01, A02, C01
897540101Công nghệ thực phẩm22033,4 trA00, A01, B00, D07
907540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)8044 trA01, B08, D07, X27
917540104Công nghệ sau thu hoạch8033,4 trA00, A01, B00, D07
927540105Công nghệ chế biến thủy sản14033,4 trA00, A01, B00, X12
937540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm10033,4 trA00, A01, B00, X12
947580101Kiến trúc (5 năm, Kiến trúc sư)10033,12 trV00, V01, V02, V03
957580105Quy hoạch vùng và đô thị7533,4 trA00, A01, B00, D07
967580201Kỹ thuật xây dựng21033,4 trA00, A01, X07, V00
977580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)4044 trA00, A01, D07, X27
987580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy6033,4 trA00, A01, X07, V00
997580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (2 chuyên ngành)12033,4 trA00, A01, X07, V00
1007580213Kỹ thuật cấp thoát nước7033,4 trA00, A01, B08, D07
1017580302Quản lý xây dựng10033,4 trA00, A01, X26, X27
1027620103Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)6033,4 trA00, B00, X12, X16
1037620105Chăn nuôi10033,4 trA00, A02, B00, B08
1047620109Nông học10033,4 trA00, B00, B08, X12
1057620110Khoa học cây trồng (2 chuyên ngành)10033,4 trA00, B00, B08, X12
1067620112Bảo vệ thực vật14033,4 trA00, B00, B08, X12
1077620112CBảo vệ thực vật (CTCLC)4044 trA00, A01, B00, B08
1087620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan6033,4 trA00, B00, B08, X12
1097620114Kinh doanh nông nghiệp10028,63 trA00, C02, D01, X25
1107620114HKinh doanh nông nghiệp - Cơ sở Hậu Giang4028,63 trA00, C02, D01, X25
1117620115Kinh tế nông nghiệp8028,63 trA00, A01, C02, D01
1127620115HKinh tế nông nghiệp - Cơ sở Hậu Giang4028,63 trA00, A01, C02, D01
1137620301Nuôi trồng thủy sản28033,4 trA00, B00, B08, X12
1147620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)4044 trA01, B08, D07, X28
1157620302Bệnh học thủy sản10033,4 trA00, B00, B08, X12
1167620305Quản lý thủy sản10033,4 trA00, B00, B08, X12
1177640101Thú y (5 năm, Bác sĩ thú y)20033,32 trA02, B00, D07, X12
1187640101CThú y (CTCLC)4044 trA01, B08, D07, X27
1197720203Hóa dược12032,75 trA00, B00, C02, D07
1207810101Du lịch11028,63 trC00, C01, D14, D15
1217810101HDu lịch - Cơ sở Hậu Giang6028,63 trC00, D01, D14, D15
1227810101SDu lịch - Khu Sóc Trăng6028,63 trC00, D01, D14, D15
1237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành10028,63 trA00, A01, C02, D01
1247810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)4044 trA01, D01, D07, X26
1257850101Quản lý tài nguyên và môi trường12029,2 trA00, A01, B00, D07
1267850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên9028,63 trA00, A01, C02, D01
1277850103Quản lý đất đai13029,2 trA00, A01, B00, D07

Chỉ tiêu, học phí và tổ hợp theo từng mã ngành được tổng hợp từ trang tuyển sinh chính thức của CTU. Do bảng có khối lượng dữ liệu lớn, thí sinh nên đối chiếu lại mã tổ hợp và học phí của ngành mình quan tâm tại trang gốc trước khi đăng ký. Tổ hợp cho phương thức học bạ và V-SAT của mỗi ngành gần như trùng với tổ hợp thi THPT (một số ngành có khác biệt nhỏ về tổ hợp giữa các phương thức).

5. Bảng mã tổ hợp xét tuyển CTU 2026

Các mônCác môn
A00Toán, Vật lí, Hóa họcD01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A01Toán, Vật lí, Tiếng AnhD03Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
A02Toán, Vật lí, Sinh họcD07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
A07Toán, Lịch sử, Địa líD09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
B00Toán, Hóa học, Sinh họcD14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
B03Toán, Sinh học, Ngữ vănD15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
B08Toán, Sinh học, Tiếng AnhD64Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa líD66Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
C01Ngữ văn, Toán, Vật líM01Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu GDMN
C02Ngữ văn, Toán, Hóa họcM05Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sửM06Ngữ văn, Năng khiếu GDMN
C04Ngữ văn, Toán, Địa líM11Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu GDMN
C14Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dânT00Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
C19Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dânT01Ngữ văn, Toán, Năng khiếu TDTT
C20Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dânT06Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT
V00Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuậtT10Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT
V01Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuậtX01Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
V02Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuậtX02Toán, Ngữ văn, Tin học
V03Toán, Hóa học, Vẽ mỹ thuậtX06Toán, Vật lí, Tin học
X07Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệpX10Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
X11Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệpX12Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
X16Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệpX25Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
X26Toán, Tin học, Tiếng AnhX27Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh
X28Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng AnhX70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
X74Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT&PLX78Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh

Bảng mã tổ hợp được trích từ Phụ lục của thông báo tuyển sinh CTU. Một số mã tổ hợp năng khiếu (GDMN, TDTT, Vẽ mỹ thuật) yêu cầu thi/đánh giá năng khiếu; thí sinh xem quy định môn năng khiếu tại trang tuyển sinh của Trường.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Học phí Đại học Cần Thơ năm 2026 là bao nhiêu?

Học phí một năm học tùy nhóm ngành: nhóm sư phạm 27,38 triệu; nhóm kinh tế – xã hội – luật – du lịch – ngôn ngữ 28,63 triệu; nhóm khoa học tự nhiên 29,48–30,07 triệu; nhóm công nghệ – kỹ thuật – nông nghiệp – thủy sản 32,75–33,4 triệu; ngành Kiến trúc 33,12 triệu; ngành Thú y 33,32 triệu; chương trình tiên tiến và chất lượng cao 44 triệu.

Đại học Cần Thơ tuyển bao nhiêu chỉ tiêu năm 2026?

Tổng chỉ tiêu là 11.850, trong đó có 1.242 chỉ tiêu các ngành đào tạo giáo viên do Bộ GD&ĐT giao. Trường tuyển 127 mã xét tuyển gồm 108 chương trình đại trà, 02 chương trình tiên tiến và 17 chương trình chất lượng cao, có 06 chương trình đào tạo mới.

Đại học Cần Thơ xét tuyển theo những phương thức nào?

Ba phương thức: xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, xét học bạ THPT, và xét điểm kỳ thi V-SAT. Nếu thí sinh đủ điều kiện ở nhiều phương thức trong cùng một ngành, hệ thống tự động chọn phương thức có điểm cao nhất.

Học ngành sư phạm ở CTU có phải đóng học phí không?

Sinh viên ngành sư phạm được hưởng chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP. Khi làm thủ tục nhập học, sinh viên đăng ký hưởng chính sách này không phải đóng học phí.

Học phí chương trình chất lượng cao và tiên tiến của CTU là bao nhiêu?

Chương trình chất lượng cao (CTCLC) và chương trình tiên tiến (CTTT) có mức học phí 44 triệu đồng/năm học.

Điểm xét tuyển vào CTU được tính như thế nào?

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, làm tròn đến hai chữ số thập phân: ĐXT = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + điểm ưu tiên (không nhân hệ số môn). Môn năng khiếu yêu cầu từ 5,0 điểm trở lên; không sử dụng điểm miễn môn ngoại ngữ.

Bài hỏi đáp liên quan